Ô tô - Xe Máy

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024

Sự kiện: Honda BR-V XEM THÊM CÁC KỲKỳ đầu tiênGiá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 11Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 2 12 13 14 1516

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe Honda BR-V đầy đủ các phiên bản.

BR-V là mẫu MPV 7 chỗ cỡ nhỏ của hãng xe Honda, Nhật Bản. Được giới thiệu lần đầu vào tháng 8/2015 tại triển lãm ô tô quốc tế Gaikindo Indonesia, cho đến nay Honda BR-V được bán tại các thị trường Châu Á là chủ yếu, như Ấn độ, Pakistan, Malaysia, Indonesia, Philippines, Nam Phi,…

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 1 Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 3 Honda BR-V chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 4/7/2023 với 2 phiên bản. Xe được đưa về nước theo diện nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, phân phối với 6 tùy chọn màu ngoại thất, gồm: Xanh, Đỏ, Trắng, Bạc, Đen, Xám, (riêng màu trắng ngọc trai thêm 5 triệu đồng).

Trong gia đình Honda thì BR-V định vị xếp dưới phân khúc của CR-V và HR-V. Đối thủ cạnh tranh có thể kể đến: Toyota Rush, Mitsubishi Xpander, Mazda CX-3, Suzuki Ertiga, Toyota Veloz Cross,…

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe Honda BR-V cập nhật tháng 2/2024

Tài trợ bởi
Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 4
Mẫu xe Giá niêm yết (triệu VND) Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) Ưu đãi
Hà Nội TP.HCM Tỉnh/TP khác
Honda BR-V G 661 763 749 730
Honda BR-V L 705 812 798 779

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Tài trợ bởi Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 5

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 2

Thông số kỹ thuật Honda BR-V 2023

Thông số kỹ thuật/Phiên bản Honda BR-V G Honda BR-V L
Kích thước – Trọng lượng
Số chỗ ngồi 7 7
Kích thước D x R x C (mm) 4.490 x 1.780 x 1.685 4.490 x 1.780 x 1.685
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700 2.700
Khoảng sáng gầm (mm) 207 207
Bán kính vòng quay (mm) 5.300 5.300
Trọng lượng không tải (kg) 1,265 1,265
Trọng lượng toàn tải (kg) 1,830 1,830
Lốp, la-zăng 215/55R17 215/55R17
Động cơ – Hộp số
Kiểu động cơ Xăng 1.5L i-VTEC Xăng 1.5L i-VTEC
Dung tích xy-lanh (cc) 1,498 1,498
Công suất (hp/rpm) 119/6.600 119/6.600
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 145/4.300 145/4.300
Hộp số CVT CVT
Hệ dẫn động FWD FWD
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km) 6.4 6.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 7.6 7.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.6 5.6
Hệ thống treo/phanh
Treo trước MacPherson MacPherson
Treo sau Giằng xoắn Giằng xoắn
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăng Điện Điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Phanh tay điện tử
Quản lý xe qua app điện thoại
Ngoại thất
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn chiếu gần LED LED
Đèn ban ngày LED LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn hậu LED LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Ăng ten vây cá
Đèn sương mù LED
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Bảng đồng hồ tài xế Analog-màn hình màu 4,2 inch Analog-màn hình màu 4,2 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Da
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 Gập 50:50
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Chỉnh cơ Tự động một vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch
Kết nối Apple CarPlay và Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6 loa 6 loa
Kết nối AUX, USB, Bluetooth, Radio AM/FM
Khởi động từ xa
Trang bị an toàn
Số túi khí 4 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Thông báo xe phía trước khởi hành
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)

Thông tin chi tiết xe Honda BR-V 2023

Ngoại thất

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 3Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 4Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 5Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 6 Honda BR-V thế hệ mới sở hữu ngoại hình to lớn hơn hẳn nhờ gia tăng kích thước toàn diện. Các thông số dài x rộng x cao của xe lần lượt là 4.490 x 1.780 x 1.685 mm, tức dài hơn 33 mm, rộng hơn 45 mm và cao hơn 8 mm so với đời trước. Trục cơ sở cũng dài hơn 38 mm khi đạt 2.700 mm. Khoảng sáng gầm xe là 201 mm.

Tổng thể ngoại hình Honda BR-V trông mạnh mẽ, nam tính và đậm chất SUV. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt kích thước lớn, gồm các thanh nan ngang xếp chồng lên nhau. Đèn pha LED tự động bật tắt thiết kế liền mạch lưới tản nhiệt đêm đến cái nhìn sang trọng, hiện đại.

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 7

Thân xe với những đường gân nổi khối chạy dọc, nối liền từ đèn chiếu sáng trước đến đèn hậu. Honda BR-V 2023 được trang bị bộ la-zăng đa chấu, thiết kế trẻ trung, kích thước 16 – 17 inch. Tay nắm cửa mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh/gập điện. Gương chiếu hậu ngoài có đế màu đen thể thao, tích hợp đèn báo rẽ.

Đuôi xe Honda BR-V có đèn hậu LED thiết kế mới. Ăng-ten vây cá, cánh lướt gió và ốp gầm đều màu bạc, tạo sự đồng điệu với tổng thể chiếc MPV cỡ nhỏ.

Riêng bản cao cấp EL sẽ sở hữu lưới tản nhiệt sơn đen Piano, đèn sương mù LED, có thêm tính năng gập gương tự động và bộ lốp Bridgestone Turanza T005A.

Nội thất

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 8

Honda BR-V 2023 sở hữu khoang cabin rộng rãi và nhiều trang bị công nghệ hiện đại. Mọi thứ trên bảng táp-lô đều được sắp đặt gọn gàng, dễ sử dụng với cửa gió điều hòa đặt cao, phía dưới là màn hình giải trí trung tâm 7 inch tiêu chuẩn, hỗ trợ Apple Carplay/Android Auto, kết nối Bluetooth và ra lệnh bằng giọng nói.

Hệ thống phím bấm điều chỉnh các tiện ích trên xe. Vô-lăng 3 chấu viền kim loại, có thể điều chỉnh cao, thấp, tích hợp các phím chức năng. Ngay phía sau bố trí đồng hồ kỹ thuật số kết hợp giữa analogue và màn hình đa thông tin 4,2 inch.

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 9

Honda BR-V có kết cấu 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi. Trong đó, các hàng ghế được thiết kế theo kiểu rạp chiếu phim, hàng sau sẽ cao hơn hàng trước để tạo tầm nhìn tốt cho hành khách ở tất cả các vị trí ngồi.

Hàng ghế thứ 2 có bệ tỳ tay trung tâm, gập 60:40 và trượt lên/xuống linh hoạt. Hàng ghế cuối gập 50:50, có thể đáp ứng tốt cho người cao 1,7m ngồi thoải mái. Tại đây có đầy đủ hộc để điện thoại và đựng cốc tiện dụng.

Thể tích khoang hành lý Honda BR-V 2023 đạt 244 L và có thể tăng lên thành 530 L khi gập hàng ghế cuối.

Các trang bị tiện ích đáng chú ý khác trên Honda BR-V 2023 có thể kể đến: chìa khóa thông minh có tính năng khởi động máy và bật/tắt điều hòa từ xa; khóa cửa tự động; hệ thống âm thanh 4 tiêu chuẩn; điều hòa tự động 2 vùng, có cửa gió cho hàng ghế sau,…

Phiên bản Honda BR-V L có một số trang bị cao cấp hơn như: ghế bọc da màu đen quyền lực; có lẫy chuyển số; âm thanh 6 loa; gương trang điểm tích hợp đèn; nhiều ổ điện hơn.

Động cơ

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 10

Honda BR-V 2023 được trang bị động cơ xăng i-VTEC 4 xi-lanh, DOHC, dung tích 1.5L, sản sinh công suất tối đa 119 mã lực tại tua máy 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại tua máy 4.300 vòng/phút. Kết nối với đó là hộp số tự động biến thiên vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước. Xe có ba chế độ lái, gồm Normal, Eco và Sport.

Trang bị an toàn

Honda BR-V 2023 đạt mức an toàn 5 sao cao nhất do tổ chức ASEAN NCAP đánh giá nhờ gói công nghệ Honda Sensing. Gói an toàn tiên tiến này được trang bị tiêu chuẩn trên cả 2 phiên bản đang bán tại Việt Nam, bao gồm loạt công nghệ vượt trội: Hỗ trợ phanh khẩn cấp, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo chệch làn đường, tránh cướp ga, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo khởi hành. Bản L có thêm camera hỗ trợ quan sát làn đường LaneWatch.

Ngoài ra, Honda BR-V còn có tính năng khởi động xe từ xa tùy phiên bản, hệ thống tự động khóa cửa. Bản L trang bị 6 túi khí, trong khi bản G chỉ có 4 túi khí. Trang bị an toàn khác như phanh ABS/EBD/BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, camera lùi.

Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 - 11

Đánh giá xe Honda BR-V 2023

Ưu điểm:    + Thiết kế ngoại thất trẻ trung, đậm chất SUV    + Nội thất rộng rãi, nhiều tiện nghi hiện đại ​​​​​​​   + Khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu ​​​​​​​   + Trang bị an toàn hàng đầu phân khúc.

Nhược điểm: ​​​​​​​   – Giá bán hơi cao ​​​​​​​   – Bộ lốp nhỏ hơn so với khung xe ​​​​​​​   – Cách âm chưa tốt    – Điều hòa tự động 1 vùng (đối thủ Xpander là điều hòa 2 vùng).

XEM THÊM CÁC KỲKỳ đầu tiênGiá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 11Giá xe Honda BR-V niêm yết và lăn bánh tháng 2/2024 2 12 13 14 1516

Theo NHẬT HẠ ([Tên nguồn])

Tin liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button